1 / 2
2 / 2

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 hệ Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2013 của Học viện

Đại học - Cao đẳng, Thông báo, Tuyển sinh — vào August 12, 2013 lúc 9:56 pm

THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1

VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2013

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông chính thức thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013 của Học viện như sau:

A.     Cơ sở phía Bắc (BVH):

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển đối với đối tượng đóng học phí như các trường công lập

KHỐI A, A1, D1

(áp dụng cho HSPT-KV3)

Điểm trúng tuyển của

đối tượng tự túc học phí đào tạo

(áp dụng cho HSPT-KV3)

Ghi chú

(điểm ưu tiên theo đối tượng và

khu vực tuyển sinh)

KHỐI

A, A1

KHỐI D1

I/. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC  

1.

– KT Điện tử truyền thông

D520207

23,0

18,5

Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm)

2.

– Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301

23,0

18,0

3.

– Công nghệ thông tin

D480201

23,0

19,5

4.

– An toàn thông tin

D480202

23,0

19,5

5.

– Công nghệ đa phương tiện

D480203

23,0

19,5

20,0

6.

– Quản trị kinh doanh

D340101

23,0

18,5

19,0

7.

– Marketing

D340115

23,0

18,0

18,5

8.

– Kế toán

D340301

23,0

18,5

19,0

II/. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

1.

– KT Điện tử truyền thông

C510302

11,0

2.

– Công nghệ thông tin

C480201

11,0

3.

– Quản trị kinh doanh

C340101

11,0

11,0

4.

– Kế toán

C340301

11,0

11,0

B.     Cơ sở phía Nam (BVS):

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển đối với đối tượng đóng học phí như các trường công lập

KHỐI A, A1, D1

(áp dụng cho HSPT-KV3)

Điểm trúng tuyển của

đối tượng tự túc học phí đào tạo

 (áp dụng cho HSPT-KV3)

Ghi chú

(điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh)

KHỐI

A, A1

KHỐI D1

I/. TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC  

1.

– KT Điện tử truyền thông

D520207

23,0

16,0

Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm)

2.

– Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301

23,0

15,5

3.

– Công nghệ thông tin

D480201

23,0

16,0

4.

– Công nghệ đa phương tiện

D480203

23,0

16,0

16,5

5.

– Quản trị kinh doanh

D340101

23,0

16,0

16,5

6.

– Marketing

D340115

23,0

16,0

16,5

7.

– Kế toán

D340301

23,0

16,0

16,5

II/. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

1.

– KT Điện tử truyền thông

C510302

10,0

2.

– Công nghệ thông tin

C480201

10,0

3.

– Quản trị kinh doanh

C340101

10,0

10,0

4.

– Kế toán

C340301

10,0

10,0