1 / 2
2 / 2

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông

Đại học - Cao đẳng — vào September 20, 2010 lúc 12:36 am

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy

1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4,5 năm

2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 200đvht (không bao gồm Giáo dục thể
chất và Giáo dục quốc phòng)

3. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham dự
kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy quốc gia – Khối A.

4. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

4.1. Quy trình đào tạo:

Chương trình đào tạo được thực hiện trong 4,5 năm gồm 9 học kỳ, trong đó 8 học kỳ tích lũy kiến thức tại Học viện và 1 kỳ thực tập tại cơ sở thực tế. Cuối khóa sinh viên làm đồ án tốt nghiệp hoặc thi tốt nghiệp.

– Sinh viên đào tạo theo học chế niên chế áp dụng Quy chế số 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày
26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.2. Công nhận tốt nghiệp

Kết thúc khóa học, sinh viên được công nhận tốt nghiệp khi hội đủ các tiêu chuẩn theo Quy chế số 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. THANG ĐIỂM: Thang điểm 10

6. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Khối lượng kiến thức: 200 đvht (không bao gồm nội dung về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

Cấu trúc khối kiến thức của chương trình:

7 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY





HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CÁC MÔN HỌC KỸ NĂNG
MỀM, GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG

Các môn Kỹ năng mềm: (Bố trí mỗi Kỹ năng mềm trong một Học kỳ ở các Học kỳ cuối)

– Kỹ năng soạn thảo văn bản: 01 tuần (dự kiến)

– Kỹ năng thuyết trình: 01 tuần (dự kiến)

– Kỹ năng làm việc nhóm: 01 tuần (dự kiến)

Giáo dục thể chất: Bố trí từ Học kỳ 1 đến Học kỳ 5, mỗi Học kỳ 1 đvht

Kiểm tra tiếng Anh (English Test):

– Trong Học kỳ 4 và 5: bố trí 10 tiết/Học kỳ (vào cuối học kỳ) cho Hướng dẫn và kiểm tra trình độ tiếng Anh theo chuẩn của chương trình TOEIC quốc tế.

Từ Học kỳ 6 đến Học kỳ 8: bố trí thời gian kiểm tra trình độ tiếng Anh theo chuẩn của chương trình TOEIC quốc tế.

8. CHUẨN ĐẦU RA: Xem chi tiết